Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
25000 = 2.5 × 10^____
150000 = 1.5 × 10^____
1.8 × 10^2 = ____
5.4 × 10^3 = ____
570000 = 5.7 × 10^____
110.00000000000001 = 1.1 × 10^____
1.6 × 10^2 = ____
1400 = 1.4 × 10^____
409999.99999999994 = 4.1 × 10^____
9.4 × 10^2 = ____
7100 = 7.1 × 10^____
2200 = 2.2 × 10^____
3.9 × 10^5 = ____
5.4 × 10^2 = ____
9.5 × 10^5 = ____
4.1 × 10^3 = ____
1.5 × 10^4 = ____
8.6 × 10^2 = ____
810000 = 8.1 × 10^____
8600 = 8.6 × 10^____