Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
3.6 × 10^2 = ____
7900000 = 7.9 × 10^____
1 × 10^2 = ____
6.4 × 10^2 = ____
1.5 × 10^3 = ____
3400000 = 3.4 × 10^____
200000 = 2 × 10^____
86000 = 8.6 × 10^____
360 = 3.6 × 10^____
9.5 × 10^3 = ____
969.9999999999999 = 9.7 × 10^____
9.1 × 10^4 = ____
5.9 × 10^2 = ____
2.6 × 10^5 = ____
2.4 × 10^2 = ____
9900 = 9.9 × 10^____
4.3 × 10^5 = ____
210 = 2.1 × 10^____
550000 = 5.5 × 10^____
68000 = 6.8 × 10^____