Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
680000 = 6.8 × 10^____
4.7 × 10^3 = ____
440.00000000000006 = 4.4 × 10^____
48000 = 4.8 × 10^____
7.8 × 10^3 = ____
7800 = 7.8 × 10^____
9200 = 9.2 × 10^____
4000000 = 4 × 10^____
7900000 = 7.9 × 10^____
9.1 × 10^5 = ____
9.7 × 10^5 = ____
980.0000000000001 = 9.8 × 10^____
9800000 = 9.8 × 10^____
15000 = 1.5 × 10^____
8.1 × 10^2 = ____
6 × 10^5 = ____
2700000 = 2.7 × 10^____
2800000 = 2.8 × 10^____
8.8 × 10^4 = ____
9.9 × 10^4 = ____