Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
8.6 × 10^2 = ____
8.2 × 10^4 = ____
5800 = 5.8 × 10^____
1200 = 1.2 × 10^____
8.1 × 10^2 = ____
7.6 × 10^3 = ____
3.9 × 10^3 = ____
720000 = 7.2 × 10^____
58000 = 5.8 × 10^____
4.2 × 10^2 = ____
7.9 × 10^4 = ____
8.2 × 10^5 = ____
8800 = 8.8 × 10^____
12000 = 1.2 × 10^____
600 = 6 × 10^____
1.2 × 10^2 = ____
9.2 × 10^5 = ____
5.5 × 10^3 = ____
220000.00000000003 = 2.2 × 10^____
6.2 × 10^5 = ____