Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
4099999.9999999995 = 4.1 × 10^____
59000 = 5.9 × 10^____
5.4 × 10^5 = ____
7.1 × 10^5 = ____
5400000 = 5.4 × 10^____
4.3 × 10^5 = ____
810000 = 8.1 × 10^____
850 = 8.5 × 10^____
6.5 × 10^2 = ____
70000 = 7 × 10^____
6.7 × 10^4 = ____
79000 = 7.9 × 10^____
95000 = 9.5 × 10^____
4 × 10^3 = ____
4.2 × 10^2 = ____
6900000 = 6.9 × 10^____
5900 = 5.9 × 10^____
220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
2800 = 2.8 × 10^____
9.4 × 10^3 = ____