Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
450000 = 4.5 × 10^____
4 × 10^3 = ____
3400 = 3.4 × 10^____
99000 = 9.9 × 10^____
300 = 3 × 10^____
750 = 7.5 × 10^____
390000 = 3.9 × 10^____
1 × 10^3 = ____
1.1 × 10^2 = ____
5.6 × 10^3 = ____
3.2 × 10^3 = ____
98000 = 9.8 × 10^____
3.4 × 10^2 = ____
9.5 × 10^4 = ____
890000 = 8.9 × 10^____
4.7 × 10^3 = ____
7 × 10^3 = ____
9.9 × 10^4 = ____
220000.00000000003 = 2.2 × 10^____
5000 = 5 × 10^____