Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
1.5 × 10^2 = ____
1500 = 1.5 × 10^____
6 × 10^5 = ____
3200000 = 3.2 × 10^____
740 = 7.4 × 10^____
150 = 1.5 × 10^____
5.4 × 10^2 = ____
520000 = 5.2 × 10^____
8.9 × 10^2 = ____
980000.0000000001 = 9.8 × 10^____
1800000 = 1.8 × 10^____
8.5 × 10^2 = ____
6.5 × 10^5 = ____
350000 = 3.5 × 10^____
28000 = 2.8 × 10^____
2.4 × 10^5 = ____
9.3 × 10^4 = ____
6.8 × 10^5 = ____
4300000 = 4.3 × 10^____
960000 = 9.6 × 10^____