Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 82000 = 8.2 × 10^____
- 7.4 × 10^3 = ____
- 6.5 × 10^4 = ____
- 5.4 × 10^3 = ____
- 9.9 × 10^5 = ____
- 140000 = 1.4 × 10^____
- 1400 = 1.4 × 10^____
- 4.8 × 10^2 = ____
- 8900000 = 8.9 × 10^____
- 1.8 × 10^4 = ____
- 4099999.9999999995 = 4.1 × 10^____
- 4.5 × 10^5 = ____
- 409999.99999999994 = 4.1 × 10^____
- 9.6 × 10^4 = ____
- 6700000 = 6.7 × 10^____
- 540 = 5.4 × 10^____
- 8.9 × 10^3 = ____
- 8300000.000000001 = 8.3 × 10^____
- 2.5 × 10^4 = ____
- 710000 = 7.1 × 10^____