Ký hiệu khoa học Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8

Bảng tính mới

Ký hiệu khoa học Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.

20 vấn đề

  1. 5 × 10^3 = ____
  2. 540000 = 5.4 × 10^____
  3. 9.4 × 10^3 = ____
  4. 740000 = 7.4 × 10^____
  5. 1.1 × 10^5 = ____
  6. 8.5 × 10^2 = ____
  7. 229.99999999999997 = 2.3 × 10^____
  8. 9400 = 9.4 × 10^____
  9. 8.1 × 10^2 = ____
  10. 9700000 = 9.7 × 10^____
  11. 590 = 5.9 × 10^____
  12. 220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
  13. 5.9 × 10^5 = ____
  14. 620000 = 6.2 × 10^____
  15. 5000000 = 5 × 10^____
  16. 830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
  17. 50000 = 5 × 10^____
  18. 77000 = 7.7 × 10^____
  19. 1900 = 1.9 × 10^____
  20. 1.4 × 10^3 = ____
Ký hiệu khoa học Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học