Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
35000 = 3.5 × 10^____
4.2 × 10^4 = ____
180000 = 1.8 × 10^____
800000 = 8 × 10^____
9.5 × 10^2 = ____
2.5 × 10^3 = ____
200000 = 2 × 10^____
61000 = 6.1 × 10^____
930000.0000000001 = 9.3 × 10^____
7.2 × 10^2 = ____
540 = 5.4 × 10^____
2.5 × 10^3 = ____
2.1 × 10^4 = ____
520000 = 5.2 × 10^____
5000 = 5 × 10^____
8500000 = 8.5 × 10^____
380 = 3.8 × 10^____
9.6 × 10^4 = ____
1.4 × 10^3 = ____
67000 = 6.7 × 10^____