Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
8.6 × 10^4 = ____
7.4 × 10^3 = ____
29000 = 2.9 × 10^____
4.8 × 10^5 = ____
530 = 5.3 × 10^____
5000 = 5 × 10^____
4200 = 4.2 × 10^____
2.7 × 10^2 = ____
720 = 7.2 × 10^____
9.9 × 10^4 = ____
4.6 × 10^2 = ____
8.2 × 10^3 = ____
6.5 × 10^2 = ____
459.99999999999994 = 4.6 × 10^____
2.2 × 10^2 = ____
4600000 = 4.6 × 10^____
5000 = 5 × 10^____
8.5 × 10^2 = ____
710 = 7.1 × 10^____
210000 = 2.1 × 10^____