Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 69000 = 6.9 × 10^____
- 6 × 10^2 = ____
- 36000 = 3.6 × 10^____
- 409.99999999999994 = 4.1 × 10^____
- 1.2 × 10^5 = ____
- 4.3 × 10^5 = ____
- 1.5 × 10^5 = ____
- 3500 = 3.5 × 10^____
- 4.3 × 10^2 = ____
- 880.0000000000001 = 8.8 × 10^____
- 869999.9999999999 = 8.7 × 10^____
- 42000 = 4.2 × 10^____
- 2000000 = 2 × 10^____
- 7.2 × 10^4 = ____
- 1.6 × 10^2 = ____
- 9.4 × 10^3 = ____
- 4400000 = 4.4 × 10^____
- 29000 = 2.9 × 10^____
- 9400000 = 9.4 × 10^____
- 8.2 × 10^3 = ____