Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
4.8 × 10^5 = ____
969999.9999999999 = 9.7 × 10^____
910000 = 9.1 × 10^____
7900000 = 7.9 × 10^____
3.8 × 10^2 = ____
690000 = 6.9 × 10^____
9.1 × 10^5 = ____
3700 = 3.7 × 10^____
9.3 × 10^3 = ____
600000 = 6 × 10^____
5.1 × 10^3 = ____
9100 = 9.1 × 10^____
750 = 7.5 × 10^____
5800000 = 5.8 × 10^____
6900 = 6.9 × 10^____
6.9 × 10^4 = ____
7.4 × 10^3 = ____
290 = 2.9 × 10^____
3.6 × 10^4 = ____
760 = 7.6 × 10^____