Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
860 = 8.6 × 10^____
8.2 × 10^2 = ____
91000 = 9.1 × 10^____
6900000 = 6.9 × 10^____
860 = 8.6 × 10^____
350 = 3.5 × 10^____
2.6 × 10^4 = ____
49000 = 4.9 × 10^____
1.3 × 10^4 = ____
3.7 × 10^4 = ____
13000 = 1.3 × 10^____
7.3 × 10^4 = ____
3.9 × 10^4 = ____
4600 = 4.6 × 10^____
6500 = 6.5 × 10^____
25000 = 2.5 × 10^____
2.5 × 10^5 = ____
400000 = 4 × 10^____
1.6 × 10^3 = ____
229999.99999999997 = 2.3 × 10^____