Ký hiệu khoa học Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8

Bảng tính mới

Ký hiệu khoa học Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.

20 vấn đề

  1. 430 = 4.3 × 10^____
  2. 1.4 × 10^4 = ____
  3. 6200 = 6.2 × 10^____
  4. 4 × 10^2 = ____
  5. 210 = 2.1 × 10^____
  6. 5.1 × 10^4 = ____
  7. 9 × 10^2 = ____
  8. 4.1 × 10^2 = ____
  9. 9.4 × 10^4 = ____
  10. 140 = 1.4 × 10^____
  11. 2900000 = 2.9 × 10^____
  12. 200000 = 2 × 10^____
  13. 9500000 = 9.5 × 10^____
  14. 2.2 × 10^5 = ____
  15. 3100 = 3.1 × 10^____
  16. 15000 = 1.5 × 10^____
  17. 930000.0000000001 = 9.3 × 10^____
  18. 7000 = 7 × 10^____
  19. 6.3 × 10^2 = ____
  20. 7.5 × 10^2 = ____
Ký hiệu khoa học Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học