Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
76000 = 7.6 × 10^____
509.99999999999994 = 5.1 × 10^____
610000 = 6.1 × 10^____
3.8 × 10^2 = ____
3100000 = 3.1 × 10^____
1300000 = 1.3 × 10^____
4.9 × 10^3 = ____
3.2 × 10^3 = ____
850000 = 8.5 × 10^____
5.5 × 10^3 = ____
8.7 × 10^3 = ____
4.8 × 10^4 = ____
5.4 × 10^2 = ____
8.6 × 10^4 = ____
7300000 = 7.3 × 10^____
1100 = 1.1 × 10^____
71000 = 7.1 × 10^____
3.7 × 10^5 = ____
5.1 × 10^4 = ____
36000 = 3.6 × 10^____