Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
320000 = 3.2 × 10^____
2200000 = 2.2 × 10^____
7.8 × 10^5 = ____
7700 = 7.7 × 10^____
830000.0000000001 = 8.3 × 10^____
9.3 × 10^2 = ____
29000 = 2.9 × 10^____
3.5 × 10^3 = ____
3200000 = 3.2 × 10^____
9.8 × 10^5 = ____
5.2 × 10^5 = ____
50000 = 5 × 10^____
1.6 × 10^4 = ____
390 = 3.9 × 10^____
9.5 × 10^2 = ____
9200 = 9.2 × 10^____
3900 = 3.9 × 10^____
2.5 × 10^2 = ____
409999.99999999994 = 4.1 × 10^____
770 = 7.7 × 10^____