Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
580000 = 5.8 × 10^____
2.4 × 10^2 = ____
74000 = 7.4 × 10^____
8 × 10^2 = ____
4.5 × 10^4 = ____
869999.9999999999 = 8.7 × 10^____
8.9 × 10^3 = ____
1.8 × 10^3 = ____
2.8 × 10^3 = ____
800000 = 8 × 10^____
2.9 × 10^4 = ____
1 × 10^5 = ____
7200 = 7.2 × 10^____
810000 = 8.1 × 10^____
280000 = 2.8 × 10^____
370 = 3.7 × 10^____
5.8 × 10^3 = ____
4.2 × 10^2 = ____
4.5 × 10^2 = ____
7.4 × 10^5 = ____