Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
7900000 = 7.9 × 10^____
4500 = 4.5 × 10^____
9.5 × 10^2 = ____
50000 = 5 × 10^____
3.8 × 10^5 = ____
930000.0000000001 = 9.3 × 10^____
5.1 × 10^4 = ____
9300000 = 9.3 × 10^____
57000 = 5.7 × 10^____
5200000 = 5.2 × 10^____
4.3 × 10^4 = ____
74000 = 7.4 × 10^____
670000 = 6.7 × 10^____
6200000 = 6.2 × 10^____
2.5 × 10^3 = ____
250 = 2.5 × 10^____
79000 = 7.9 × 10^____
5800 = 5.8 × 10^____
4 × 10^5 = ____
5400000 = 5.4 × 10^____