Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
1.2 × 10^2 = ____
6800 = 6.8 × 10^____
6.6 × 10^2 = ____
2.5 × 10^2 = ____
62000 = 6.2 × 10^____
9800 = 9.8 × 10^____
140 = 1.4 × 10^____
6.5 × 10^3 = ____
6700000 = 6.7 × 10^____
42000 = 4.2 × 10^____
5.1 × 10^3 = ____
2.3 × 10^5 = ____
8.5 × 10^2 = ____
1.7 × 10^3 = ____
7100 = 7.1 × 10^____
6.9 × 10^5 = ____
110000.00000000001 = 1.1 × 10^____
3300 = 3.3 × 10^____
4.4 × 10^3 = ____
990000 = 9.9 × 10^____