Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
860000 = 8.6 × 10^____
6.4 × 10^4 = ____
610 = 6.1 × 10^____
4700 = 4.7 × 10^____
3000 = 3 × 10^____
33000 = 3.3 × 10^____
4.1 × 10^5 = ____
830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
92000 = 9.2 × 10^____
8 × 10^3 = ____
2500000 = 2.5 × 10^____
6.8 × 10^2 = ____
95000 = 9.5 × 10^____
73000 = 7.3 × 10^____
8.6 × 10^5 = ____
350 = 3.5 × 10^____
4 × 10^4 = ____
4.4 × 10^2 = ____
2.7 × 10^2 = ____
4 × 10^3 = ____