Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
5100 = 5.1 × 10^____
1300 = 1.3 × 10^____
1.3 × 10^2 = ____
1.4 × 10^5 = ____
9.6 × 10^5 = ____
2200 = 2.2 × 10^____
760000 = 7.6 × 10^____
7.9 × 10^5 = ____
6.5 × 10^3 = ____
520 = 5.2 × 10^____
5000000 = 5 × 10^____
8.2 × 10^5 = ____
8.6 × 10^4 = ____
830000.0000000001 = 8.3 × 10^____
8.6 × 10^3 = ____
660000 = 6.6 × 10^____
4000 = 4 × 10^____
580 = 5.8 × 10^____
9200 = 9.2 × 10^____
2.4 × 10^5 = ____