Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
830000.0000000001 = 8.3 × 10^____
509999.99999999994 = 5.1 × 10^____
740 = 7.4 × 10^____
470000 = 4.7 × 10^____
8.3 × 10^4 = ____
3100 = 3.1 × 10^____
1200 = 1.2 × 10^____
6.6 × 10^3 = ____
70000 = 7 × 10^____
6.7 × 10^4 = ____
6.8 × 10^3 = ____
8100 = 8.1 × 10^____
630 = 6.3 × 10^____
6.3 × 10^4 = ____
3.7 × 10^4 = ____
2.6 × 10^3 = ____
459.99999999999994 = 4.6 × 10^____
89000 = 8.9 × 10^____
1.4 × 10^3 = ____
5 × 10^4 = ____