Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
- 3.9 × 10^2 = ____
- 2.2 × 10^5 = ____
- 5500 = 5.5 × 10^____
- 2300 = 2.3 × 10^____
- 80000 = 8 × 10^____
- 880.0000000000001 = 8.8 × 10^____
- 7.7 × 10^3 = ____
- 280000 = 2.8 × 10^____
- 2.6 × 10^3 = ____
- 5000 = 5 × 10^____
- 20000 = 2 × 10^____
- 1.9 × 10^5 = ____
- 6.8 × 10^5 = ____
- 9.1 × 10^3 = ____
- 3700000 = 3.7 × 10^____
- 229999.99999999997 = 2.3 × 10^____
- 509999.99999999994 = 5.1 × 10^____
- 2.5 × 10^2 = ____
- 18000 = 1.8 × 10^____