Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
38000 = 3.8 × 10^____
930.0000000000001 = 9.3 × 10^____
9.8 × 10^4 = ____
940000 = 9.4 × 10^____
4400000 = 4.4 × 10^____
509.99999999999994 = 5.1 × 10^____
310000 = 3.1 × 10^____
3.7 × 10^4 = ____
5.2 × 10^4 = ____
190000 = 1.9 × 10^____
4.7 × 10^5 = ____
3.2 × 10^2 = ____
1.6 × 10^5 = ____
9200000 = 9.2 × 10^____
3.5 × 10^5 = ____
7.1 × 10^4 = ____
5600 = 5.6 × 10^____
55000 = 5.5 × 10^____
6.3 × 10^4 = ____
3.3 × 10^2 = ____