Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 4.8 × 10^3 = ____
- 5.5 × 10^2 = ____
- 5000000 = 5 × 10^____
- 6.8 × 10^5 = ____
- 7800 = 7.8 × 10^____
- 5400000 = 5.4 × 10^____
- 110000.00000000001 = 1.1 × 10^____
- 83000 = 8.3 × 10^____
- 670 = 6.7 × 10^____
- 7200 = 7.2 × 10^____
- 969.9999999999999 = 9.7 × 10^____
- 270000 = 2.7 × 10^____
- 8.4 × 10^3 = ____
- 7.2 × 10^5 = ____
- 540000 = 5.4 × 10^____
- 8400000 = 8.4 × 10^____
- 180000 = 1.8 × 10^____
- 8.5 × 10^5 = ____
- 8500000 = 8.5 × 10^____
- 5.5 × 10^5 = ____