Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
5.4 × 10^2 = ____
1100000 = 1.1 × 10^____
1.5 × 10^2 = ____
7700 = 7.7 × 10^____
53000 = 5.3 × 10^____
300 = 3 × 10^____
4.7 × 10^4 = ____
4.6 × 10^4 = ____
830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
9800000 = 9.8 × 10^____
5.6 × 10^2 = ____
11000 = 1.1 × 10^____
2.2 × 10^2 = ____
5000000 = 5 × 10^____
2.4 × 10^4 = ____
4.1 × 10^4 = ____
6 × 10^4 = ____
7.5 × 10^2 = ____
1.3 × 10^2 = ____
2.3 × 10^2 = ____