Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
610000 = 6.1 × 10^____
13000 = 1.3 × 10^____
5800000 = 5.8 × 10^____
9.5 × 10^5 = ____
54000 = 5.4 × 10^____
4.9 × 10^2 = ____
380000 = 3.8 × 10^____
6.1 × 10^3 = ____
3200 = 3.2 × 10^____
1.3 × 10^2 = ____
600 = 6 × 10^____
4.4 × 10^2 = ____
2300 = 2.3 × 10^____
9100 = 9.1 × 10^____
8.8 × 10^2 = ____
220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
430000 = 4.3 × 10^____
4500000 = 4.5 × 10^____
6.4 × 10^2 = ____
14000 = 1.4 × 10^____