Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
3400000 = 3.4 × 10^____
440.00000000000006 = 4.4 × 10^____
6.6 × 10^3 = ____
1.1 × 10^4 = ____
320000 = 3.2 × 10^____
3.1 × 10^4 = ____
6.3 × 10^5 = ____
7600 = 7.6 × 10^____
8700 = 8.7 × 10^____
5.1 × 10^3 = ____
229.99999999999997 = 2.3 × 10^____
6.1 × 10^5 = ____
7100 = 7.1 × 10^____
9.1 × 10^4 = ____
310000 = 3.1 × 10^____
1500000 = 1.5 × 10^____
3.8 × 10^2 = ____
4.9 × 10^3 = ____
28000 = 2.8 × 10^____
9 × 10^2 = ____