Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
890 = 8.9 × 10^____
110.00000000000001 = 1.1 × 10^____
1.5 × 10^3 = ____
6500 = 6.5 × 10^____
2.8 × 10^3 = ____
5.7 × 10^4 = ____
37000 = 3.7 × 10^____
6.2 × 10^2 = ____
1.5 × 10^2 = ____
170000 = 1.7 × 10^____
7200000 = 7.2 × 10^____
49000 = 4.9 × 10^____
9.9 × 10^2 = ____
3 × 10^2 = ____
869999.9999999999 = 8.7 × 10^____
6.1 × 10^4 = ____
800 = 8 × 10^____
1300000 = 1.3 × 10^____
940 = 9.4 × 10^____
5600 = 5.6 × 10^____