Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
8400000 = 8.4 × 10^____
459.99999999999994 = 4.6 × 10^____
180 = 1.8 × 10^____
6.4 × 10^5 = ____
4.3 × 10^3 = ____
550 = 5.5 × 10^____
680 = 6.8 × 10^____
1.4 × 10^5 = ____
4.2 × 10^3 = ____
7.5 × 10^4 = ____
5.5 × 10^5 = ____
1.2 × 10^4 = ____
1400 = 1.4 × 10^____
6.1 × 10^5 = ____
229.99999999999997 = 2.3 × 10^____
110000.00000000001 = 1.1 × 10^____
6.1 × 10^3 = ____
6.2 × 10^2 = ____
6.6 × 10^3 = ____
40000 = 4 × 10^____