Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
1.3 × 10^3 = ____
1.1 × 10^4 = ____
100000 = 1 × 10^____
730 = 7.3 × 10^____
7 × 10^3 = ____
3900 = 3.9 × 10^____
8100000 = 8.1 × 10^____
4 × 10^3 = ____
9.4 × 10^3 = ____
250 = 2.5 × 10^____
7.4 × 10^5 = ____
7.5 × 10^5 = ____
2.2 × 10^3 = ____
7.4 × 10^3 = ____
6100000 = 6.1 × 10^____
4500000 = 4.5 × 10^____
350000 = 3.5 × 10^____
919.9999999999999 = 9.2 × 10^____
9600000 = 9.6 × 10^____
4.2 × 10^2 = ____