Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
290 = 2.9 × 10^____
1.8 × 10^3 = ____
6.5 × 10^3 = ____
2.2 × 10^3 = ____
860 = 8.6 × 10^____
49000 = 4.9 × 10^____
4.3 × 10^3 = ____
340 = 3.4 × 10^____
819.9999999999999 = 8.2 × 10^____
9.5 × 10^3 = ____
2100 = 2.1 × 10^____
5.2 × 10^3 = ____
3.2 × 10^5 = ____
1100 = 1.1 × 10^____
55000 = 5.5 × 10^____
5400000 = 5.4 × 10^____
580 = 5.8 × 10^____
9.2 × 10^4 = ____
9 × 10^4 = ____
2.3 × 10^4 = ____