Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
810 = 8.1 × 10^____
7600 = 7.6 × 10^____
8700000 = 8.7 × 10^____
220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
5 × 10^2 = ____
8.4 × 10^2 = ____
20000 = 2 × 10^____
1.3 × 10^2 = ____
1.4 × 10^4 = ____
5.2 × 10^4 = ____
7 × 10^2 = ____
3.9 × 10^2 = ____
63000 = 6.3 × 10^____
6.5 × 10^3 = ____
6300000 = 6.3 × 10^____
5.1 × 10^4 = ____
6.3 × 10^2 = ____
5.1 × 10^3 = ____
1 × 10^5 = ____
910 = 9.1 × 10^____