Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
61000 = 6.1 × 10^____
790 = 7.9 × 10^____
6.2 × 10^2 = ____
3.2 × 10^3 = ____
220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
6.2 × 10^5 = ____
5.4 × 10^4 = ____
1 × 10^4 = ____
5400000 = 5.4 × 10^____
680000 = 6.8 × 10^____
2.6 × 10^5 = ____
2.5 × 10^5 = ____
9.3 × 10^2 = ____
4.1 × 10^5 = ____
8500000 = 8.5 × 10^____
8.8 × 10^5 = ____
1.5 × 10^3 = ____
62000 = 6.2 × 10^____
3.8 × 10^5 = ____
500000 = 5 × 10^____