Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 3.1 × 10^3 = ____
- 47000 = 4.7 × 10^____
- 7.4 × 10^4 = ____
- 580000 = 5.8 × 10^____
- 2.8 × 10^4 = ____
- 2.2 × 10^2 = ____
- 8199999.999999999 = 8.2 × 10^____
- 8.1 × 10^2 = ____
- 2200 = 2.2 × 10^____
- 1.7 × 10^5 = ____
- 840000 = 8.4 × 10^____
- 98000 = 9.8 × 10^____
- 409.99999999999994 = 4.1 × 10^____
- 750000 = 7.5 × 10^____
- 3.3 × 10^3 = ____
- 6100 = 6.1 × 10^____
- 9.7 × 10^5 = ____
- 830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
- 1.6 × 10^5 = ____
- 7800 = 7.8 × 10^____