Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
7.8 × 10^2 = ____
140 = 1.4 × 10^____
990000 = 9.9 × 10^____
1200000 = 1.2 × 10^____
3 × 10^2 = ____
490.00000000000006 = 4.9 × 10^____
8199999.999999999 = 8.2 × 10^____
940 = 9.4 × 10^____
9700000 = 9.7 × 10^____
2.9 × 10^2 = ____
4.2 × 10^2 = ____
6800000 = 6.8 × 10^____
1700 = 1.7 × 10^____
5.5 × 10^3 = ____
9300000 = 9.3 × 10^____
3.9 × 10^4 = ____
320000 = 3.2 × 10^____
1.9 × 10^5 = ____
7.5 × 10^4 = ____
6000 = 6 × 10^____