Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
6000 = 6 × 10^____
790 = 7.9 × 10^____
1.1 × 10^4 = ____
2.3 × 10^2 = ____
270000 = 2.7 × 10^____
2.7 × 10^3 = ____
420000 = 4.2 × 10^____
2700000 = 2.7 × 10^____
910000 = 9.1 × 10^____
3.5 × 10^3 = ____
190 = 1.9 × 10^____
1.8 × 10^5 = ____
919999.9999999999 = 9.2 × 10^____
2.8 × 10^2 = ____
1.7 × 10^3 = ____
6.4 × 10^4 = ____
14000 = 1.4 × 10^____
4.6 × 10^4 = ____
440000.00000000006 = 4.4 × 10^____
4800000 = 4.8 × 10^____