Ký hiệu khoa học Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8

Bảng tính mới

Ký hiệu khoa học Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.

20 vấn đề

  1. 2900000 = 2.9 × 10^____
  2. 6.9 × 10^3 = ____
  3. 1.9 × 10^4 = ____
  4. 4.9 × 10^3 = ____
  5. 4000000 = 4 × 10^____
  6. 3.9 × 10^4 = ____
  7. 51000 = 5.1 × 10^____
  8. 39000 = 3.9 × 10^____
  9. 9400 = 9.4 × 10^____
  10. 4.2 × 10^2 = ____
  11. 7.6 × 10^4 = ____
  12. 8.7 × 10^3 = ____
  13. 5.9 × 10^2 = ____
  14. 9.9 × 10^4 = ____
  15. 8.3 × 10^3 = ____
  16. 1.4 × 10^2 = ____
  17. 1 × 10^4 = ____
  18. 3.5 × 10^2 = ____
  19. 260 = 2.6 × 10^____
  20. 6900000 = 6.9 × 10^____
Ký hiệu khoa học Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học