số hữu tỷ Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 8

Bảng tính mới

số hữu tỷ Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Thực hiện các phép tính với các số hữu tỉ dương và âm dưới mọi hình thức.

20 vấn đề

  1. 6/10 + 0.6 = ______
  2. 2 − 1.25 = ______
  3. 1/4 × 0.5 = ______
  4. 1/2 + 0.5 = ______
  5. 1 − 0.5 = ______
  6. 1 − 1 = ______
  7. 0.5 − 1.25 = ______
  8. 2.5 − 0.75 = ______
  9. 1.5 − 1.25 = ______
  10. 1/5 + 0.2 = ______
  11. 2/4 + 0.5 = ______
  12. 2 − 0.75 = ______
  13. 4/10 + 0.4 = ______
  14. 1/10 + 0.1 = ______
  15. 2/8 × 0.5 = ______
  16. 1/2 × 0.5 = ______
  17. 1.5 − 1 = ______
  18. 1/4 + 0.25 = ______
  19. 0.5 − 0.75 = ______
  20. 2/5 + 0.4 = ______
số hữu tỷ Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học