số hữu tỷ Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 8
số hữu tỷ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Thực hiện các phép tính với các số hữu tỉ dương và âm dưới mọi hình thức.
20 vấn đề
1.5 − 0.25 = ______
3/10 + 0.3 = ______
2 − 0.25 = ______
0.5 − 0.5 = ______
1/10 + 0.1 = ______
1/2 × 0.5 = ______
2/4 × 0.5 = ______
1/4 × 0.5 = ______
3/4 × 0.5 = ______
3/8 × 0.5 = ______
2/5 + 0.4 = ______
1/2 + 0.5 = ______
2.5 − 0.5 = ______
2/4 + 0.5 = ______
0.5 − 1.25 = ______
0.5 − 0.75 = ______
0.5 − 1 = ______
2.5 − 0.75 = ______
1/8 × 0.5 = ______
2 − 0.5 = ______