phương trình bậc hai Bảng tính

Được đề xuất cho Trường trung học

Bảng tính mới

phương trình bậc hai Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình bậc hai bằng cách phân tích nhân tử, căn bậc hai và công thức bậc hai.

20 vấn đề

  1. x² − 6x + 5 = 0 x = ______
  2. x² − 11x + 24 = 0 x = ______
  3. x² − 18x + 81 = 0 x = ______
  4. x² − 12x + 32 = 0 x = ______
  5. x² − 8x + 7 = 0 x = ______
  6. x² − 6x + 9 = 0 x = ______
  7. x² − 5x + 6 = 0 x = ______
  8. x² − 10x + 21 = 0 x = ______
  9. x² − 8x + 16 = 0 x = ______
  10. x² − 16x + 64 = 0 x = ______
  11. x² − 10x + 24 = 0 x = ______
  12. x² − 12x + 27 = 0 x = ______
  13. x² − 3x + 2 = 0 x = ______
  14. x² − 9x + 8 = 0 x = ______
  15. x² − 8x + 15 = 0 x = ______
  16. x² − 6x + 8 = 0 x = ______
  17. x² − 15x + 56 = 0 x = ______
  18. x² − 14x + 45 = 0 x = ______
  19. x² − 9x + 18 = 0 x = ______
  20. x² − 14x + 48 = 0 x = ______
phương trình bậc hai Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học