Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 852 = 800 + 50 + ____
- 377 = 300 + 70 + ____
- 897 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 692 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- 653 has ____ hundreds, 5 tens, and 3 ones
- ____ = 700 + 30 + 4
- 834 has ____ hundreds, 3 tens, and 4 ones
- ____ = 500 + 10 + 2
- 165 has ____ hundreds, 6 tens, and 5 ones
- ____ = 700 + 90 + 5
- ____ = 100 + 70 + 1
- 863 = 800 + 60 + ____
- 120 = 100 + 20 + ____
- 947 = 900 + 40 + ____
- 535 has ____ hundreds, 3 tens, and 5 ones
- 990 = 900 + 90 + ____
- 213 = 200 + 10 + ____
- 241 has ____ hundreds, 4 tens, and 1 ones
- ____ = 500 + 70 + 8
- 741 has ____ hundreds, 4 tens, and 1 ones