Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 464 = 400 + 60 + ____
- 224 = 200 + 20 + ____
- 481 = 400 + 80 + ____
- ____ = 900 + 90 + 0
- 587 = 500 + 80 + ____
- ____ = 700 + 50 + 1
- 781 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones
- 252 = 200 + 50 + ____
- 695 has ____ hundreds, 9 tens, and 5 ones
- 712 has ____ hundreds, 1 tens, and 2 ones
- 905 = 900 + 0 + ____
- 643 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- 142 = 100 + 40 + ____
- 956 = 900 + 50 + ____
- 899 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 567 = 500 + 60 + ____
- 172 has ____ hundreds, 7 tens, and 2 ones
- 988 has ____ hundreds, 8 tens, and 8 ones
- 782 = 700 + 80 + ____
- ____ = 900 + 40 + 1