Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 291 = 200 + 90 + ____
- 817 = 800 + 10 + ____
- 300 = 300 + 0 + ____
- 233 = 200 + 30 + ____
- 975 = 900 + 70 + ____
- 540 = 500 + 40 + ____
- ____ = 900 + 70 + 7
- 607 has ____ hundreds, 0 tens, and 7 ones
- 676 = 600 + 70 + ____
- 543 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- 823 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- ____ = 400 + 90 + 4
- 900 has ____ hundreds, 0 tens, and 0 ones
- 245 = 200 + 40 + ____
- 266 = 200 + 60 + ____
- 476 has ____ hundreds, 7 tens, and 6 ones
- 274 has ____ hundreds, 7 tens, and 4 ones
- 208 has ____ hundreds, 0 tens, and 8 ones
- 956 has ____ hundreds, 5 tens, and 6 ones
- ____ = 300 + 10 + 8