Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 966 = 900 + 60 + ____
- 372 = 300 + 70 + ____
- 415 has ____ hundreds, 1 tens, and 5 ones
- 706 = 700 + 0 + ____
- ____ = 400 + 30 + 3
- 792 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- 137 = 100 + 30 + ____
- 592 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- 783 has ____ hundreds, 8 tens, and 3 ones
- 214 = 200 + 10 + ____
- 952 = 900 + 50 + ____
- 490 = 400 + 90 + ____
- 549 has ____ hundreds, 4 tens, and 9 ones
- 879 has ____ hundreds, 7 tens, and 9 ones
- 197 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 351 = 300 + 50 + ____
- 224 = 200 + 20 + ____
- 753 = 700 + 50 + ____
- ____ = 300 + 80 + 7
- 547 = 500 + 40 + ____