Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 654 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- 489 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 729 = 700 + 20 + ____
- 447 has ____ hundreds, 4 tens, and 7 ones
- 404 = 400 + 0 + ____
- 908 = 900 + 0 + ____
- 151 has ____ hundreds, 5 tens, and 1 ones
- 221 has ____ hundreds, 2 tens, and 1 ones
- ____ = 400 + 50 + 4
- ____ = 700 + 80 + 6
- ____ = 600 + 10 + 5
- 210 has ____ hundreds, 1 tens, and 0 ones
- 421 = 400 + 20 + ____
- ____ = 400 + 0 + 7
- 889 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 591 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
- 550 = 500 + 50 + ____
- 299 = 200 + 90 + ____
- 948 = 900 + 40 + ____
- 485 = 400 + 80 + ____