Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 600 + 70 + 3
- 700 = 700 + 0 + ____
- 214 = 200 + 10 + ____
- 848 = 800 + 40 + ____
- ____ = 400 + 70 + 0
- ____ = 300 + 0 + 0
- 977 = 900 + 70 + ____
- 376 has ____ hundreds, 7 tens, and 6 ones
- 843 = 800 + 40 + ____
- 249 has ____ hundreds, 4 tens, and 9 ones
- 579 = 500 + 70 + ____
- ____ = 500 + 90 + 1
- 898 has ____ hundreds, 9 tens, and 8 ones
- 408 has ____ hundreds, 0 tens, and 8 ones
- ____ = 900 + 60 + 3
- 818 = 800 + 10 + ____
- 321 = 300 + 20 + ____
- 986 has ____ hundreds, 8 tens, and 6 ones
- 547 = 500 + 40 + ____
- 655 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones