Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 274 has ____ hundreds, 7 tens, and 4 ones
- 898 = 800 + 90 + ____
- ____ = 600 + 90 + 5
- ____ = 900 + 20 + 7
- 575 has ____ hundreds, 7 tens, and 5 ones
- 912 = 900 + 10 + ____
- 831 has ____ hundreds, 3 tens, and 1 ones
- 819 = 800 + 10 + ____
- 364 = 300 + 60 + ____
- 538 has ____ hundreds, 3 tens, and 8 ones
- ____ = 100 + 90 + 6
- 293 has ____ hundreds, 9 tens, and 3 ones
- ____ = 400 + 30 + 4
- ____ = 300 + 50 + 6
- 259 = 200 + 50 + ____
- 664 has ____ hundreds, 6 tens, and 4 ones
- ____ = 300 + 40 + 9
- ____ = 900 + 10 + 4
- 834 = 800 + 30 + ____
- ____ = 400 + 30 + 8