Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 397 = 300 + 90 + ____
- 229 has ____ hundreds, 2 tens, and 9 ones
- 729 = 700 + 20 + ____
- 141 = 100 + 40 + ____
- ____ = 800 + 40 + 9
- 398 has ____ hundreds, 9 tens, and 8 ones
- 352 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- ____ = 800 + 0 + 1
- 715 has ____ hundreds, 1 tens, and 5 ones
- 740 = 700 + 40 + ____
- 973 = 900 + 70 + ____
- 508 = 500 + 0 + ____
- ____ = 900 + 40 + 9
- ____ = 100 + 90 + 7
- 766 has ____ hundreds, 6 tens, and 6 ones
- 804 has ____ hundreds, 0 tens, and 4 ones
- 793 has ____ hundreds, 9 tens, and 3 ones
- 694 has ____ hundreds, 9 tens, and 4 ones
- 495 = 400 + 90 + ____
- 430 = 400 + 30 + ____